TUYỂN TẬP 100 BÀI TẬP HÓA HAY VÀ KHÓ

Tập 1: HÓA VÔ CƠ

Nội dung chia sẻ: TUYỂN TẬP 100 BÀI TẬP HÓA HAY VÀ KHÓ

TUYỂN TẬP 100 BÀI TẬP HÓA HAY VÀ KHÓ Tập 1: HÓA VÔ CƠ 5/14/2013 GSTT GROUP Tuyển tập 100 bài tập hóa hay và khó – tập 1 GSTT GROUP – SHARING THE VALUE LỜI NÓI ĐẦU Các em thân mến, Thế là chỉ còn 1,5 tháng nữa kỳ thi đại học sẽ chính thức diễn ra. Đây là một trong những giai đoạn vô cùng khó khăn đối với các em. Các anh chị GSTT cũng đang chuẩn bị ôn thi cuối kỳ. Tuy nhiên so với các em, sự căng thẳng và áp lực sẽ không thể bằng được. Giai đoạn này, chúng ta cần phải chắt chiu triệt để thời gian để có thể tâp trung nhiều nhất cho việc học. Vậy nên, để giúp các em có thể chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi quan trọng của cuộc đời này, anh chị sẽ lên kế hoạch giúp các em tiết kiệm thời gian trong việc lọc các bài tập hay và khó để rèn giũa thêm. Việc tiếp cận với những bài tập này sẽ giúp các em có sự nhanh nhạy trong xử lý các bài tập phức tạp. Chuỗi tuyển tập bài tập hay và khó bao gồm các tài liệu sau: 1. Tuyển tập 100 bài tập hóa hay và khó (2 tập) (đã ra mắt tập 1- vô cơ) 2. Tuyển tập 200 câu hỏi lý thuyết hóa hay và khó (2 tập) (dự kiến ra mắt 20/05) 3. Tuyển tập 500 bài toán điển hình trong đề thi đại học (10 tập) (dự kiến ra mắt tập 1,2 25/05) 4. Tuyển tập 123 bài tập vật lý hay và khó (dự kiến ra mắt 16/05) Do biên soạn trong thời gian gấp rút nên không thể tránh khỏi sai sót. Mong các em thông cảm và gửi những góp í về cho anh chị qua hòm thư: gstt.vn@gmail.com. Ngoài ra, những vấn đề liên quan tới kiến thức các em có thể gửi lên hệ thống website và fan page của GSTT GROUP. Anh chị sẽ cố gắng trả lời mọi thắc mắc của các em. Cụ thể như sau: 1. Website: http://gstt.vn/diendan/forum.php 2. Fan page: http://www.facebook.com/onthidaihoccungthukhoa/ Anh chị mong rằng, chút việc làm nho nhỏ này sẽ giúp các em có sự chuẩn bị tốt hơn trong kì thi. Chúc các em mọi điều tốt đẹp và mong sớm nhận được tin vui từ các em! Thân ái, Tuyển tập 100 bài tập hóa hay và khó – tập 1 GSTT GROUP – SHARING THE VALUE PHẦN 1: ĐỀ BÀI Câu 1: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 có khối lượng 21,67 gam. Tiến h{nh phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí. Hòa tan ho{n to{n hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thu được 2,016 lít H2 (đktc) v{ 12,4 gam chất rắn không tan. Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là: A. 80% B. 75% C. 60% D. 71,43% Câu 2: Hỗn hợp X gồm Al, FexOy. Tiến h{nh phản ứng nhiệt nhôm ho{n to{n m gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y. Chia Y th{nh 2 phần. Phần 1 cho t|c dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,008 lít H2 (đktc) v{ còn lại 5,04g chất rắn không tan. Phần 2 có khối lượng 29,79gam, cho t|c dụng với dung dịch HNO3 lo~ng dư thu được 8,064 lít NO (đktc, l{ sản phẩm khử duy nhất). Gi| trị của m v{ công thức của oxit sắt l{: A. 39,72 gam và FeO B. 39,72 gam và Fe3O4 C. 38,91 gam và FeO D. 36,48 gam và Fe3O4 Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 t vào l un h N OH M th thu ụn h Cho t t và huấ u l un h HCl M vào thu un h và lít hí t Cho t ụn với C OH 2 xuất hiện ết tủ nh A. 1M. B. 1,5M. C. 0,75M. D. 2M. Câu 4: Hòa tan ho{n to{n 31,25 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al v{ Zn trong dung dịch HNO3, sau phản ứng ho{n to{n thu được dung dịch Y v{ hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O v{ 0,1 mol NO. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 157,05 gam hỗn hợp muối. Vậy số mol HNO3 đ~ bị khử trong phản ứng trên l{: A. 0,45 mol B. 0,5 mol C. 0,30 mol D. 0,40 mol Câu 5: Hòa tan 15,84 gam hỗn hợp gồm một oxit kim loại kiềm v{ một oxit kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl dư được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, lấy muối khan đem điện ph}n nóng chảy ho{n to{n thì thu được 6,048 lít khí (đo ở đktc) ở anot v{ a (gam) hỗn hợp kim loại ở catot. Gi| trị của a l{: A. 7,2. B. 11,52. C. 3,33. D. 13,68. Câu 6: Chi 6 8 hỗn h p L ồ FeO Fe3O4, Fe2O3 thành h i phần bằn nh u Cho phần thứ nhất t ụn hết với un h HCl uối h n Phần thứ h i t ụn v ủ với un h M là hỗn h p HCl H2SO4 loãn thu 67 9 uối h n Số ol ủ HCl tron un h M là A. 1,75 mol B. 1,50 mol C. 1,80 mol D. 1,00 mol Câu 7: Lấ K ho t ụn với l un h HNO3 thu un h M và tho t r 6 lít hỗn h p N t ồ hí và Cho th vào M un h KOH th thấ tho t r lít hí iết rằn qu tr nh h HNO3 h t o t s n ph u nhất nh A. 3,12 gam. B. 7,8 gam. C. 12,48 gam. D. 6,63 gam. Câu 8: Cho 12,25 gam KClO3 v{o dung dịch HCl đặc dư, khí Cl2 tho|t ra cho t|c dụng hết với kim loại M thu được 38,10 gam hỗn hợp chất rắn X. Cho X v{o dung dịch AgNO3 dư, thu được 118,5 gam kết tủa. C|c phản ứng đều xảy ra ho{n to{n. Vậy kim loại M l{: A. Zn B. Mg C. Fe D. Cu Câu 9:Cho 100ml dung dịch chứa NaOH 1M, KOH 1M v{ Ba(OH)21,2M v{o 100ml dung dịch AlCl3 xM thì thu được 9,36 gam kết tủa. Vậy nếu cho 200 ml dung dịch NaOH 1,2M v{o 100 ml dung dịch AlCl3 xM thì khối lượng kết tủa thu được v{ gi| trị của x l{ (biết c|c phản ứng xẩy ra ho{n to{n) A. 11,70 gam và 1,6. B. 9,36 gam và 2,4. C. 6,24 gam và 1,4. D. 7,80 gam và 1,0. Câu 10: X l{ dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2M. Thêm 150 ml dung dịch Y v{o cốc chứa 100ml dung dịch X, khuấy đều đến phản ứng ho{n to{n thấy trong cốc có 7,8 gam kết tủa. Thêm tiếp v{o cốc 100 ml dung dịch Y, khuấy đều đến phản ứng ho{n to{n thấy trong cốc có 10,92 gam kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch X bằng Tuyển tập 100 bài tập hóa hay và khó – tập 1 GSTT GROUP – SHARING THE VALUE A. 3,2 M. B. 2,0 M. C. 1,6 M. D. 1,0 M. Câu 11: Cho 8,4 gam Fe vào dung dịch HNO loãng. Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được 2,688 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) v{ dung dịch X. Khối lượng Fe NO trong dung dịch X là : A. 14,52 gam B. 36,3 gam C. 16,2 gam D. 30,72 gam Câu 12: Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5M vào 0,4 lít dung dịch X gồm N CO và KHCO thu được 1,008 lít CO (đktc) v{ dung dịch Y. Thêm dung dịch OH dư v{o dung dịch Y thu được 29,55 gam kết tủa. Nồng độ mol/lit của N CO và KHCO trong dung dịch X lần lượt là A. 0,0375 và 0,05 B. 0,2625 và 0,225 C. 0,1125 và 0,225 D.0,2625 và 0,1225 Câu 13:Nhúng thanh Mg v{o dung dịch chứa 0,1 mol muối sunphat của một kim loại M, sau phản ứng ho{n to{n lấy thanh Mg ra thấy khối lượng thanh Mg tăng 4,0 gam. Có bao nhiêu muối thoả m~n? A. 2 B. 0 C. 3 D. 1 Câu 14: Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH , CO và SO . Lấy 100 ml dung dịch X t|c dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí. Lấy 100 ml dung dịch X cho t|c dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 43 gam kết tủa. Lấy 200 ml dung dịch X t|c dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 8,96 lít khí NH3. C|c phản ứng ho{n to{n, c|c thể tích khí đều đo ở đktc. Tính tổng khối lượng muối có trong 300 ml dung dịch X ? A. 23,8 gam. B. 86,2 gam. C. 71,4 gam. D. 119 gam. Câu 15: Cho Cu (dư) t|c dụng với dung dịch Fe(NO3)3 được dung dịch X. Cho AgNO3 dư t|c dụng với X được dung dịch Y. Cho Fe (dư) t|c dụng với Y được hỗn hợp kim loại Z. Số phương trình phản ứng xảy ra là? A. 5. B. 6. C. 4. D. 7. Câu 16: Ho a tan hoa n toa n ho n hơ p X go m 0,11 mol Al va 0,15 mol Cu va o dung di ch HNO3 th thu đươ c 1,568 l t (đktc) ho n hơ p Y go m 2 kh (trong đo co 1 kh kho ng ma u ho a na u ngoa i kho ng kh ) va dung di ch Z chư a 2 muo i. Xa c đi nh so mol HNO3 đa tham gia pha n ư ng A. 0,63 mol. B. 0,7 mol. C. 0,77 mol. D. 0,76 mol. Câu 17: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg v{ MgO có tỉ lệ mol tương ứng l{ 14:1 t|c dụng hết với dung dịch HNO3 thì thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đktc) v{ dung dịch Y. Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 23 gam chất rắn khan T. X|c định số mol HNO3 đ~ phản ứng. A. 0,28 B. 0,36 C. 0,32 D. 0,34 Câu 18: Để phản ứng hết a mol kim loại M cần 1,25a mol H2SO4 và sinh ra khí X (sản phẩm khử duy nhất). Hòa tan hết 19,2 gam kim loại M v{o dung dịch H2SO4 tạo ra 4,48 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Kim loại M l{: A. Fe. B. Cu. C. Mg. D. Al. Câu 19: Hỗn hợp X gồm: Fe2O3, Cr2O3, Al2O3. Cho 20,7 gam X v{o dung dịch NaOH đặc (dư), sau khi kết thúc phản ứng thu được 8 gam chất rắn. Mặt kh|c để khử ho{n to{n 20,7 gam X cần 5,4 gam Al. Khối lượng Cr2O3 trong 20,7 gam X là? A. 11,4 gam. B. 15,2 gam. C. 7,6 gam. D. 2,28 gam. Câu 20: Cho m gam hỗn hợp B gồm CuO, Na2O, Al2O3 ho{ tan hết v{o nước thu được 400ml dung dịch D chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M v{ chất rắn G chỉ gồm một chất. Lọc t|ch G, cho luồng khí H2 dư qua G nung nóng thu được chất rắn F. Ho{ tan hết F trong dung dịch HNO3 thu được 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 v{ NO có tỉ khối so với oxi bằng 1,0625. Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n. Tính m. A. 18g B. 26g C. 34,8g D. 18,4g Câu 21: Điện ph}n 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 0,1M và NaCl 0,1 M trong bình điện ph}n có m{ng ngăn với hai điện cực trơ, cường độ dòng điện bằng 0,5A. Sau một thời gian, thu được dung dịch có pH=2 ( giả sử thể tích dung dịch không đổi. Thời gian ( gi}y) điện ph}n v{ khối lượng ( gam) Cu thu được ở catot lần lượt là A. 1930 và 0,176 B. 2123 và 0,352 C. 1737 và 0,176 D. 1939 và 0,352 Tuyển tập 100 bài tập hóa hay và khó – tập 1 GSTT GROUP – SHARING THE VALUE Câu 22: Hòa tan hết hỗn hợp A gồm x mol Fe v{ y mol Ag bằng dung dịch hỗn hợp HNO3 và H2SO4, có 0,062 mol khí NO và 0,047 mol SO2 tho|t ra. Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 22,164 gam hỗn hợp c|c `muối khan (không có muối amoni). Trị số của x v{ y l{: A. x = 0,12; y = 0,02 B. x = 0,08; y = 0,03 C. x = 0,07; y = 0,02 D. x = 0,09; y = 0,01 Câu 23: Cho m gam hỗn hợp gồm Fe v{ Cu t|c dụng với dung dịch HNO3 sau khi phản ứng kết thúc thì chỉ thu được 4,48 lít hỗn hợp khí NO, NO2 l{ 2 sản phẩm khử (đktc) v{ còn lại 13,2 gam rắn gồm 2 kim loại. Gi| trị của m l{ A. 17,12 gam B. 24,96 gam C. 30 gam D. 16 gam Câu 24: Cho 200 ml dung dịch X gồm OH M và N lO (hay N l OH M. Thêm từ.

truyện kiếm hiệp audio