Bộ đề thi thử THPT QG môn Toán 2016

Câu I: Cho hàm số f(x) = -x4 + 2(m + 1)x2 – 2m – 1 1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với m = 0 2) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ tạo thành cấp số cộng. Câu II: 1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x45 trên đoạn [-1;1] 2) Tìm a ≥ 1 để nghiệm lớn của phương trình: x2 + (2a – 6)x + 1 – 13 = 0 đạt giá trị lớn nhất. Câu III: Giải các phương trình sau: 1) 2 1 log√2 (x – 1) – log 2 1 (x + 5) = log4 (3x + 1)2 2) 0sin22 cossin)sin(cos2 66   x xxxx Câu IV: 1) Trong mặt phẳng với hệ độ độ Oxy, cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là I (-2; 1) và thỏa mãn điều kiện góc AIB = 900, chân đường cao kẻ từ A đến BC là D (-1; -1), đường thẳng AC đi qua điểm M (-1;4). Tìm tọa độ các đỉnh A, B biết rằng đỉnh A có hoành độ dương. 2) Cho đường thẳng (d) và đường tròn (C) có phương trình: (d): 2x – 2y – 1 = 0, (C): (x + 1)2 + (y+ 2)2 = 2 a) Xác định vị trí tương đối của (d) và (C). b) Tìm trên (C) điểm.

Nội dung chia sẻ: Bộ đề thi thử THPT QG môn Toán 2016

Câu I: Cho hàm số f(x) = -x4 + 2(m + 1)x2 – 2m – 1 1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với m = 0 2) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ tạo thành cấp số cộng. Câu II: 1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x45 trên đoạn [-1;1] 2) Tìm a ≥ 1 để nghiệm lớn của phương trình: x2 + (2a – 6)x + 1 – 13 = 0 đạt giá trị lớn nhất. Câu III: Giải các phương trình sau: 1) 2 1 log√2 (x – 1) – log 2 1 (x + 5) = log4 (3x + 1)2 2) 0sin22 cossin)sin(cos2 66   x xxxx Câu IV: 1) Trong mặt phẳng với hệ độ độ Oxy, cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là I (-2; 1) và thỏa mãn điều kiện góc AIB = 900, chân đường cao kẻ từ A đến BC là D (-1; -1), đường thẳng AC đi qua điểm M (-1;4). Tìm tọa độ các đỉnh A, B biết rằng đỉnh A có hoành độ dương. 2) Cho đường thẳng (d) và đường tròn (C) có phương trình: (d): 2x – 2y – 1 = 0, (C): (x + 1)2 + (y+ 2)2 = 2 a) Xác định vị trí tương đối của (d) và (C). b) Tìm trên (C) điểm N(x1; y1) sao cho x1 + y1 đạt giá trị lớn nhất, nhỏ nhất. Câu V: Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy, mặt bên (SBC) tạo với đáy góc 600. Biết SB = SC = BC =a tính thể tích khối chóp theo a. Câu VI: Khai triển (x – 2)100 = a0 + a1x + a2x2 + … + a100x100 a) Tính T = a0 + a1 + a2 + … + a100 b) Tính S = a1 + 2a2 + … + 100a100 TRƯỜNG THPT ĐÀO DUYTỪ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ 2 (25/10/2015) MÔN THI: TOÁN HỌC Thời gian làm bài 180 phút; không kể thời gian giao đề THPT CHUYÊN LÀO CAI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIALẦN 1 NĂM 2016 MÔN: TOÁN Câu 1 (2.0 điểm). Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 2 a) Khảo sát sự biến thiên và và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho. b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 24x - y -5=0 Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sinx(2sinx + 1) = cox(2cosx + √3) Cầu 3 (1,0 điểm). Cho số phức z thỏa mãn hệ thức (i+3)z + i i2 = (2 -i)z. Tìm môđun của số phức w = z - i Câu 4 (1.0 điểm). Trong cụm thi xét công nhận tốt nghiệp THPT thí sinh phái thi 4 môn trong đó có 3 môn buộc Toán, Văn. Ngoại ngữ và 1 môn do thi tinh tự chọn trong số các môn: Vật li. Hóa học. Sinh học, Lịch sử vả Địa lý. Một trường THPT có 90 học sinh đăng ki dự thi. trong đó 30 học sinh chọn mỏn Vật lỉ vả 20 học sinh chọn môn Hóa học. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh bất kỳ của trường đó. Tính xắc suất để trong 3 học sinh đó luôn có cả học sinh chọn môn Vật lí và học sinh chọn môn Hóa học. Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đấy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của cạnh AB. Góc giữa mặt phẳng (SCD) và mặt phẳng (ABCD) bằng 600. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD. Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD. Câu 6. (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S): (x – 1)2 + (y – 2)2 + (z – 3)2 = 9 và đường thẳng 2 2 2 2 3 6:   zyx . Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(4; 3; 4), song song với đường thẳng ∆ và tiếp xúc với mặt cầu (S). Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có đỉnh C thuộc đường thẳng d: x + 2y – 6 = 0, điểm M(1; 1) thuộc cạnh BD. Biết rằng hình chiếu vuông góc của điểm M trê cạnh AB và AD đều nằm trên đường thẳng ∆: x + y – 1 = 0. Tìm tọa độ đỉnh C. Câu 8 ( 1,0 điểm). Giải bất phương trình: 1352)1232)(2( 2  xxxxx Câu 9 ( 1,0 điểm). Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn 5(x2 + y2 + z2) = 9(xy + 2yz + xz). Tìm giá trị của biểu thức: 222 )( 1 zyxzy xP  Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán 2016 chuyên Vĩnh Phúc lần 1 Câu 4 (1,0 điểm). Giải phương trình: 3sin2x – 4sinxcosx + 5 cos2x = 2 Câu 5 (1,0 điểm) a) Tìm hệ số của x10 trong khai triển của biểu thức: (3x3 – 2/x2)5 b) Một hộp chứa 20 quả cầu giống nhau gồm 12 quả đỏ và 8 quả xanh. Lấy ngẫu nhiên (đồng thời) 3 quả. Tính xác suất để có ít nhất một quả cầu màu xanh. Câu 6 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ (Oxy), cho hình bình hành ABCD có hai đỉnh A(-2;-1), D(5;0) và có tâm I(2;1). Hãy xác định tọa độ hai đỉnh B, C và góc nhọn hợp bởi hai đường chéo của hình bình hành đã cho. Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đấy ABC là tam giác vuông tại A, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC), gọi M là điểm thuộc cạnh SC sao cho MC = 2MS. Biết AB = 3, BC = 3√3, tính thể tích của khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BM. Câu 8. (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ (Oxy), cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn tâm J(2;1). Biết đường cao xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC có phương trình: 2x + y – 10 = 0 và D(2;-4) là giao điểm thứ hai của AJ với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tìm tọa độ các đỉnh tam giác ABC biết B có hoành độ âm và B thuộc đường thẳng có phương trình x + y + 7 = 0. Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số 1 2   x xy (1) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thi (C) của hàm số (1) b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp điểm đó có hệ số góc bằng 4 1 Câu 2: (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y =vx4 - 2x3 - 5x2 + 1 trên đoạn [-3; 1] Câu 3: (1,0 điểm) Cho hàm số y = 3 1 x3 + 2 1 ax2 + bx + 3 1 . Xác định a, b để hàm số đạt cực đại x = 1 và giá trị cực đại tại điểm đó bằng 2. Câu 4 (1,0 điểm) Cho cosα = 5 4 ; )02(    . Tính giá trị biểu thức )4cos()4sin(  A Câu 5. (1,0 điểm) Một bình đựng 6 viên bi màu trắng vả 7 viên bi màu vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi, rồi lấy tiếp một viên nữa. Tính xác suất của biến cố lần thứ hai được một viên bi màu vàng. Câu 6. (1,0 điểm) Trong không gian hình chóp S.ABCD, tứ giác ABCD là hình thang cân, hai đáy BC và AD. Biết SA = a 2 , AD = 2a, AB = BC = CD = a. Hình chiếu vuông góc cúa S trên mặt phẳng ABCD trùng với trung điểm cạnh AD. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD. Câu 7. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình vuông ABCD có M(2; 2 5 ) là trung điểm của AB, trọng tâm của tam giác ACD là điểm G(3; 2). Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD, biết B có hoành độ dương. Câu 8. (1,0 điểm) Giải hệ phương trình     032284 0412)38( 232 3 yyyxx yyxx (x, y ∈ R) Câu 9. (1,0 điểm) Cho 2 số thực a, b∈ (0; 1) thỏa mãn (a3 + b3)(a + b) - ab(a - 1)(b - 1) = 0. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 22 22 3 1 1 1 1 baab ba F  Hết. (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT HIỆPHÒASỐ 1 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIANĂM 2016 Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN SỐ 1 ĐỀ: CHÍNH THỨC (Đề thi gồm 01 trang) ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 10 - 2015 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1. (2,0 điểm) Cho hàm số y = x3 – 3x + 1 (1) a). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) b). Tìm tọa độ điểm A(x1; y1) thuộc (C), biết tiếp tuyến với (C) tại A cắt (C) tại điểm B(x2; y2) (B khác điểmA) sao cho x1 + x2 = 1 Câu 2. (2,0 điểm) a) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số f(x) = x4 – 2x2 – 3 trên đoạn [0; 2]. b) Giải phương trình 3 sin2x + 2sin2x = 4sin3xcosx + 2 Câu 3. (1,5 điểm) a) Một tổ của lớp 12A1 trường THPT Lục Ngạn số 1 – Bắc Giang gồm 5 nam và 8 nữ. Từ tổ trên người ta cần lập một nhóm “Tình nguyện” gồm 4 học sinh. Tìm xác suất để trong 4 học sinh được chọn có ít nhất 1 nữ. b) Tìm hệ số xủa x6 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của biểu thức 65 )4 3(  nxP (x ≠ 0), biết n là số nguyên dương thỏa mãn 272 12  nn AC . Câu 4. (1,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Gọi M là trung điểm của đoạn AB. Biết hai mặt phẳng (SMC), (SMD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và góc tạo bởi đường thẳng SC với mặt đáy bằng 600. Tình theo a thể tích khổi chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD). Câu 5. (1,0 điểm) Trên mặt phẳng Oxy, cho hình vuông ABCD. Gọi M là điểm thuộc cạnh BC. Đường tròn đường kính AM cắt BC tại B, cắt BD tại N(6; 2). Tìm tọa độ các điểm A và C, biết M(5; 7); đỉnh C thuộc đường d: x + y - 4 = 0, hoành điểm C nguyên và điểm A có hoành độ bé hơn 2. Câu 6. (1,0 điểm) Giải hệ phương trình      0117651232 03)4( 22 3 xxxyx yyxx (x, y ∈ R) Câu 7. (1,0 điểm) Cho các số thực x, y, z thay đổi thỏa mãn x.y.z = -1 và x4 + y4 = 8xy - 6. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: zyxxyP  2 1)( 2 . ----------Hết---------- TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO Tổ: TOÁN (Đề thi gồm 01 trang) KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIANĂM 2016 Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1 (1,0 điểm)                x xy Câu 2 (1,0 điểm)           !   " #$ %  &'( ) *   & + ,- #$ .  / 0 " ) -  / ,- #$  12 3 Câu 3 (1,0 điểm). 4* )  1 "5 6  )  17 8 6 ,-  9 :#$    ; < = 1 . >?@ A Câu 4 (1,0 điểm). B  &'( ) 1*         ?  Câu 5 (1,0 điểm). CD D&  ) E    41 ) ! !    + 8F E   + -   G   +  ) H6 )I+   J D& 1-     4K   +6 / "6 'L K 6    ! M ) + Câu 6 (1,0 điểm). 4K  ) 5 .  "       x xxxL x Câu 7 (1,0 điểm).  *  !& N0O !  0O " - )  P+ .  - 4- )  NO Q . N  R 1 ) S &T ) +U ) )! 5 S &T ) #0O$ O  N0  - 4K  V - / K  W !& N0O  W )   J  / O  S &T ) #N0$ Câu 8 (1,0 điểm). 41 ) S &T ) 5 X 12 Y- D 3F  *  +U ) 0OZ ! [  #@ ?$   / 0 +D '\ ) T ) ]9  <     ^ BY _ "  / +D .  OF ` " ) -  / ,- - '\ ) T ) 0_  ZF $= a@= ;a# I " ) -  / ,- - '\ ) T ) Z_  O ` 4* Y- D   / OF Z   / C#   @ ^$ +D '\ ) T ) 0 ` Câu 9 (1,0 điểm). B  &'( ) 1*   $E#  xxx 1 b& L&    Câu 10 (1,0 điểm).  -   -F +D #^@ $  8- c  P+ W X #- < $#- < $  - # ? -$# ? $ 4* )  1 "5 6 ,- /+ d        baba ba T .

truyện kiếm hiệp audio