BT + Giải về Vật lý hạt nhân

BT + Giải về Vật lý hạt nhân.docx

Nội dung chia sẻ: BT + Giải về Vật lý hạt nhân

BÀI TẬP VỀ VẬT LÝ HẠT NHÂN ( 5 CÂU) Câu 1: Hạt nhân urani 238 92U sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì 206 82Pb . Trong quá trình đó, chu kì bán rã của 238 92U biến đổi thành hạt nhân chì là 4,47.109 năm. Một khối đá được phát hiện có chứa 1,188.1020 hạt nhân 238 92U và 6,239.1018 hạt nhân 206 82Pb . Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của 238 92U . Tuổi của khối đá khi được phát hiện là A. 3,3.108 năm. B. 6,3.109 năm. C. 3,5.107 năm. D. 2,5.106 năm. Câu 2: Tổng hợp hạt nhân heli 4 2He từ phản ứng hạt nhân 1 7 4 1 3 2H Li He X   . Mỗi phản ứng trên tỏa năng lượng 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 mol heli là A. 1,3.1024 MeV. B. 2,6.1024 MeV. C. 5,2.1024 MeV. D. 2,4.1024 MeV. Câu 3: Các hạt nhân đơteri 2 1H ; triti 3 1H , heli 4 2He có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV; 8,49 MeV và 28,16 MeV. Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là A. 2 1H ; 4 2He ; 3 1H . B. 2 1H ; 3 1H ; 4 2He . C. 4 2He ; 3 1H ; 2 1H . D. 3 1H ; 4 2He ; 2 1H . Câu 4: Một hạt nhân X, ban đầu đứng yên, phóng xạ  và biến thành hạt nhân Y. Biết hạt nhân X có số khối là A, hạt  phát ra tốc độ v. Lấy khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó tính theo đơn vị u. Tốc độ của hạt nhân Y bằng A. 4 4 v A B. 2 4 v A C. 4 4 v A D. 2 4 v A Câu 5. Một thanh có chiều dài riêng là l . Cho thanh chuyển động dọc theo phương chiều dài của nó trong hệ quy chiếu quán tính có tốc độ bằng 0,8 c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không). Trong hệ quy chiếu đó, chiều dài của thanh bị co bớt 0,4 m. Giá trị của l là A. 2 m B. 1 m C. 4 m D. 3 m GIẢI CHI TIẾT VII. VẠT LÝ HẠT NHÂN ( 5 CÂU) Câu 1: Hạt nhân urani 238 92U sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì 206 82Pb . Trong quá trình đó, chu kì bán rã của 238 92U biến đổi thành hạt nhân chì là 4,47.109 năm. Một khối đá được phát hiện có chứa 1,188.1020 hạt nhân 238 92U và 6,239.1018 hạt nhân 206 82Pb . Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của 238 92U . Tuổi của khối đá khi được phát hiện là A. 3,3.108 năm. B. 6,3.109 năm. C. 3,5.107 năm. D. 2,5.106 năm. Giải: Số hạt nhân chì được tạo thành bằng số hạt nhân uran bị phân rã NU = (NU + NPb) te  ------> te = (1 + U Pb N N ) = 1,0525 ----> t = T. 2ln 0525,1ln = 0,32998. 109 năm = 3,3 ,108 năm. Chọn đáp án A Câu 2: Tổng hợp hạt nhân heli 4 2He từ phản ứng hạt nhân 1 7 4 1 3 2H Li He X   . Mỗi phản ứng trên tỏa năng lượng 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 mol heli là A. 1,3.1024 MeV. B. 2,6.1024 MeV. C. 5,2.1024 MeV. D. 2,4.1024 MeV. Giải: Hạt nhân X chính là 4 2He . Khi 2 hạt 4 2He được tạo thành thì năng lượng tỏa ra E = 17,3MeV . Trong 0,5mol 4 2He có Năng lượng liên kết riêng hạt nhân 4 2He Do đó Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 mol heli là E = 4 1 .6,02.1023.17,3 = 2,6.1024 MeV. Chọn đáp án B Câu 3: Các hạt nhân đơteri 2 1H ; triti 3 1H , heli 4 2He có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV; 8,49 MeV và 28,16 MeV. Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là A. 2 1H ; 4 2He ; 3 1H . B. 2 1H ; 3 1H ; 4 2He . C. 4 2He ; 3 1H ; 2 1H . D. 3 1H ; 4 2He ; 2 1H . Năng lượng liên kết riêng của đơteri 2 1H ; triti 3 1H , heli 4 2He là 1,11 MeV/nuclon; 2,83MeV/nuclon và 7,04 MeV/nuclon. Năng lượng liên kết riêng càng lớn càng bền vững. Chọn đáp án C Câu 4: Một hạt nhân X, ban đầu đứng yên, phóng xạ  và biến thành hạt nhân Y. Biết hạt nhân X có số khối là A, hạt  phát ra tốc độ v. Lấy khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó tính theo đơn vị u. Tốc độ của hạt nhân Y bằng A. 4 4 v A B. 2 4 v A C. 4 4 v A D. 2 4 v A Giải: theo ĐL bảo toàn động lượng mYvY = mv---> vY = 4 4 v A Chọn đáp án C Câu 5. Một thanh có chiều dài riêng là l . Cho thanh chuyển động dọc theo phương chiều dài của nó trong hệ quy chiếu quán tính có tốc độ bằng 0,8 c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không). Trong hệ quy chiếu đó, chiều dài của thanh bị co bớt 0,4 m. Giá trị của l là A. 2 m B. 1 m C. 4 m D. 3 m Giải: l = l0 2 2 1 c v  = 0,6l0 ----> l0 – l = 0,4l0 = 0,4m -----> l0 = 1m. Chọn đáp án B

truyện kiếm hiệp audio